Edit Test

Family Stories

Test Information

Sentences (9)

Add New Sentence


# English Vietnamese Actions
1 My grandfather told me an interesting story Ông nội của tôi kể cho tôi một câu chuyện thú vị
2 She remembers playing with her cousins Cô ấy nhớ lại việc chơi với các em họ
3 We visited our relatives last summer vacation Chúng tôi thăm họ hàng vào kỳ nghỉ hè năm ngoái
4 They have lived in this house for many years Họ đã sống trong ngôi nhà này nhiều năm
5 Our family has a special tradition every Christmas Gia đình chúng tôi có một truyền thống đặc biệt vào mỗi dịp Giáng sinh
6 He loves his mother more than anything in the world Anh ấy yêu mẹ hơn bất cứ điều gì trên thế giới
7 When I grow up I want to be like my father Khi lớn lên tôi muốn giống như cha tôi
8 My family celebrates our ancestors day every spring Gia đình tôi kỷ niệm ngày tổ tiên vào mỗi mùa xuân
9 We share stories and laugh together at dinner table Chúng tôi chia sẻ những câu chuyện và cười cùng nhau bên bàn ăn